Truong THPT Quoc Tri

slogan.jpg

Danh Sách Khen Thưởng Học Sinh Năm Hoc 2010-2011

DANH SÁCH HỌC SINH NHẬN THƯỞNG HẠNG I,II,III

 

STT

HỌ VÀ TÊN

LỚP

TBM

DANH HIỆU

1

Nguyễn Phương Khánh

10C1

         7,9

HS Tiên Tiến

2

Trương Hồng Tuyết

10C2

         8,3

HS GIỎI

3

Đỗ Minh Hùng Anh

10C3

         8,2

HS GIỎI

4

Trương Thị Nga

11B1

         8,7

HS GIỎI

5

Hồ Thị Mỵ Huyền

11B2

         7,2

HS Tiên Tiến

6

Nguyễn Đỗ Hoàng Kim

11B3

         8,1

HS GIỎI

7

Nguyễn Thị Việt Hà

12A1

         8,8

HS GIỎI

8

Nguyễn Thị Minh Trân

12A2

         8,0

HS GIỎI

9

Phan Thị Thu Thảo

12A3

         8,5

HS GIỎI

10

Vũ Thành Đạt

10C1

         7,8

HS Tiên Tiến

11

Nguyễn Hà Thiên Trang

10C2

         8,0

HS Tiên Tiến

12

Nguyễn Mai Thảo

10C3

         8,1

HS GIỎI

13

Trần Trọng Khiêm

11B1

         8,4

HS GIỎI

14

Nguyễn Hoàng Huân

11B2

         7,0

HS Tiên Tiến

15

Nguyễn Văn Tú

11B3

         7,6

HS Tiên Tiến

16

Nguyễn Thị Ngọc Hà

12A1

         8,5

HS GIỎI

17

Nguyễn Mạnh Hùng

12A2

         7,5

HS Tiên Tiến

18

Trương Hoàng Bảo

12A3

         8,2

HS GIỎI

19

Huỳnh Lê Hoàng Ân

10C1

         7,7

HS Tiên Tiến

20

Nguyễn Huỳnh Trọng Thoại

10C2

         7,6

HS Tiên Tiến

21

Nguyễn Hồng Phúc

10C3

         7,8

HS Tiên Tiến

22

Võ Ngọc Bảo Hưng

11B1

         8,3

HS GIỎI

23

Lại Nguyễn Đăng Khoa

11B2

         7,0

HS Tiên Tiến

24

Lê Thúy Hằng

11B3

         7,5

HS Tiên Tiến

25

Quách Kiều Trang

12A1

         8,5

HS GIỎI

26

Nguyễn Thị Hoài Thanh

12A2

         7,4

HS Tiên Tiến

27

Nguyễn Thị Huỳnh Mai

12A2

         7,4

HS Tiên Tiến

28

Nguyễn Duy Thắng

12A3

         7,9

HS Tiên Tiến

 

DANH SÁCH HỌC SINH GIỎI

30

Bùi Hoàng Nguyên

11B1

         8,2

HS GIỎI

31

Trương Quốc Tuấn

11B1

         8,1

HS GIỎI

32

Nguyễn Đức Thành

12A1

         8,1

HS GIỎI

 

DANH SÁCH HỌC SINH KHÁ

33

Nguyễn Trung Hậu

10C1

7,4

HS Khá

34

Trịnh Quốc Hiếu

10C1

7,6

HS Khá

35

Nguyễn Trung Hiếu

10C1

6,6

HS Khá

36

Nguyễn Khánh

10C1

7

HS Khá

37

Hà Xuân Anh Khoa

10C1

7,2

HS Khá

38

Lê Nguyễn Ái Linh

10C1

7,2

HS Khá

39

Phạm Thành Long

10C1

7,5

HS Khá

40

Nguyễn Thị Thanh Mai

10C1

7

HS Khá

41

Lê Duy Minh

10C1

7,3

HS Khá

42

Tăng Hoàng Tân

10C1

7

HS Khá

43

Dương Bảo Trung

10C1

7,3

HS Khá

44

Trần Duy Tùng

10C1

6,5

HS Khá

45

Nguyễn Trần Nhật Anh

10C2

7,2

HS Khá

46

Nghiêm Thị Kim Khánh

10C2

7,2

HS Khá

47

Trần Mỹ Phương

10C2

7,2

HS Khá

48

Nguyễn Hoàn Long

10C2

6,8

HS Khá

49

Phạm Thị Kim Ngân

10C2

6,8

HS Khá

50

Huỳnh Thảo Nguyên

10C2

7,4

HS Khá

51

Trần Đoàn Trọng Thắng

10C2

6,6

HS Khá

52

Văn Tấn Tài

10C3

7,1

HS Khá

53

Nguyễn Ngọc Thái

10C3

7,8

HS Khá

54

Nguyễn Ngọc Mỹ Thanh

10C3

7,1

HS Khá

55

Ngô Minh Thành

10C3

7,7

HS Khá

56

Cao Thị Mỹ Hạnh

11B1

6,8

HS Khá

57

Chắng Cá Hầu

11B1

7,3

HS Khá

58

Võ Văn Hòa

11B1

7,1

HS Khá

59

Dương Quỳnh Mai

11B1

7,2

HS Khá

60

Lê Bá Nam

11B1

7,4

HS Khá

61

Lê Minh Nhựt

11B1

8

HS Khá

62

Lê Thị Phượng

11B1

8,3

HS Khá

63

Hồ Nguyễn Công Thành

11B1

7,1

HS Khá

64

Trương Thị Mai Thi

11B1

8,5

HS Khá

65

Châu Bùi Băng Trâm

11B1

8,2

HS Khá

66

Hồ Khải Toàn

11B1

7,4

HS Khá

67

Vũ Nguyễn Bảo Anh

11B2

6,9

HS Khá

68

Nguyễn Thị Phương Dung

11B2

6,9

HS Khá

69

Trần Thanh Duy

11B2

7

HS Khá

70

Lê Thị Thu Hằng

11B2

6,9

HS Khá

71

Dương Thị Thùy Phương

11B2

6,8

HS Khá

72

Văn Nhật Tân

11B2

6,9

HS Khá

73

Nguyễn Hoàng Quý Bình

11B3

6,9

HS Khá

74

Nguyễn Đình Minh Hoàng

11B3

7,2

HS Khá

75

Huỳnh Ngọc Mai

11B3

7,4

HS Khá

76

Nguyễn Châu My

11B3

7,4

HS Khá

77

Tô Thị Thúy Nhi

11B3

7,1

HS Khá

78

Vương Đại Phong

11B3

6,8

HS Khá

79

Châu Minh Phúc

11B3

6,8

HS Khá

80

Dương Đức Thành

11B3

6,6

HS Khá

81

Nguyễn Thị Cẩm Thúy

11B3

6,6

HS Khá

82

Đỗ Hữu Trường

11B3

7,2

HS Khá

83

Lê Cẩm Tú

11B3

6,8

HS Khá

84

Lê Nguyễn Tuấn Anh

12A1

8,1

HS Khá

85

Nguyễn Thúy Anh

12A1

7,6

HS Khá

86

Nguyễn Trung Danh

12A1

7,3

HS Khá

87

Phạm Ngọc Thùy Diệp

12A1

7,8

HS Khá

88

Võ Đăng Dũng

12A1

7,4

HS Khá

89

Nguyễn Trọng Duy

12A1

7,6

HS Khá

90

Trần Đăng Khoa

12A1

7,8

HS Khá

91

Đào Thị Liễu

12A1

7,7

HS Khá

92

Trương Hải Luân

12A1

7,3

HS Khá

93

Nguyễn Trung Nam

12A1

7,9

HS Khá

94

Nguyễn Phước Thành Nam

12A1

7,4

HS Khá

95

Trần Đức Nhật

12A1

8

HS Khá

96

Lê Đình Phục

12A1

7,6

HS Khá

97

Nguyễn Lan Phương

12A1

8,4

HS Khá

98

Hoàng Nguyễn Đài Trang

12A1

7,8

HS Khá

99

Phan Thanh Tùng

12A1

7,6

HS Khá

100

Nguyễn Hoàng Vũ

12A1

7,3

HS Khá

101

Trương Ngọc Long

12A1

7

HS Khá

102

Dương Xuân Phong

12A1

7

HS Khá

103

Lê Phạm Hồng

12A2

7

HS Khá

104

Trương Quốc Quỳnh Lan

12A2

7,2

HS Khá

105

Nguyễn Thị Kim Long

12A2

7,1

HS Khá

106

Lê Thị Thanh Trà

12A2

7,1

HS Khá

107

Đinh Nguyễn Bảo Trâm

12A2

6,8

HS Khá

108

Lương Thiện Tường

12A2

7,2

HS Khá

109

Đỗ Ngọc Điệp

12A3

7,7

HS Khá

110

Đặng Hoàng Đức

12A3

7,7

HS Khá

111

Vũ Ngọc Ngân Giang

12A3

7,2

HS Khá

112

Phạm Thị Thanh Hiền

12A3

7,5

HS Khá

113

Huỳnh Ngọc Phương Linh

12A3

6,5

HS Khá

114

Lê Đình Tiến

12A3

7,5

HS Khá

115

Nguyễn Hồng Ngọc

12A3

7,4

HS Khá

116

Trương Thị Yến Nhi

12A3

7

HS Khá

117

Cao Nhật Tiến

12A3

7,1

HS Khá

118

Phạm Trần Bảo Trung

12A3

7,5

HS Khá

119

Nguyễn Công Thành

10C1

         7,1

HS tiến bộ

120

Trần Mỹ Phương

10C2

         7,2

HS tiến bộ

121

Bùi Thanh Thái

10C3

         6,0

HS tiến bộ

122

Đào Trung Tín

11B2

         5,9

HS tiến bộ

123

Hoàng Đức Trọn

11B3

         6,8

HS tiến bộ

124

Lê Nhật Trình

12A2

         7,3

HS tiến bộ

125

Lê Đình Tiến

12A3

         7,5

HS tiến bộ

 

BAN GIÁM HIỆU

Liên hệ

  • Địa Chỉ : 333 Nguyễn Văn Luông, P12,  Q6, Tp.HCM
  • Điện Thoại :  (08) 37515213 - 37515179
You are here: Hoạt động Khen Thưởng Danh Sách Khen Thưởng Học Sinh Năm Hoc 2010-2011